قُلْ هُوَ ٱللَّهُ أَحَدٌ ﴿١﴾
Say, "He is Allah, [who is] One,
Surah thứ 112 của Qur'an
بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ
قُلْ هُوَ ٱللَّهُ أَحَدٌ ﴿١﴾
Say, "He is Allah, [who is] One,
ٱللَّهُ ٱلصَّمَدُ ﴿٢﴾
Allah, the Eternal Refuge.
لَمْ يَلِدْ وَلَمْ يُولَدْ ﴿٣﴾
He neither begets nor is born,
وَلَمْ يَكُن لَّهُۥ كُفُوًا أَحَدٌۢ ﴿٤﴾
Nor is there to Him any equivalent."
Văn bản tiếng Ả Rập: chữ Uthmani. Bản dịch tiếng Việt: Sahih International. Âm thanh: everyayah.com.
Surah Al-Ikhlas (الإخلاص) là surah thứ 112 của Qur'an. Surah có 4 câu và nằm trong Juz 30. Đây được xếp vào nhóm surah Makkah, nghĩa là phần lớn được ban xuống trước cuộc di cư (Hijra) của Nabi đến Madinah.
Tên của surah, الإخلاص, là cách surah này được gọi trong tiếng Ả Rập.
Surah Al-Ikhlas có 4 câu.
Surah được xếp vào nhóm surah Makkah.
Surah Al-Ikhlas nằm trong Juz 30.
Nhấn Phát trên trang này để nghe từng câu, do Mishary Alafasy, Mahmoud Khalil Al-Husary, Abdul Basit Abdus-Samad, Abdur-Rahman As-Sudais, Maher Al-Muaiqly, Saad Al-Ghamdi, Ahmad Al-Ajmi, Abu Bakr Ash-Shatri, Hani Ar-Rifai, Mohamed Siddiq Al-Minshawi, Ali Al-Hudhaify, Muhammad Ayyub, Abdullah Basfar, Yasser Ad-Dosari, Nasser Al-Qatami, Salah Al-Budair, Saud Ash-Shuraim, Abdullah Awad Al-Juhany, Muhammad Jibreel đọc.